verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm, hạ, thu nhỏ. Of a quantity, to become smaller. Ví dụ : "The amount of homework we get each week is decreasing. " Lượng bài tập về nhà chúng ta nhận được mỗi tuần đang giảm dần. amount math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm, hạ, làm cho nhỏ lại. To make (a quantity) smaller. Ví dụ : "The amount of homework our teacher gives us is decreasing each week. " Lượng bài tập về nhà mà giáo viên cho chúng tôi đang giảm dần mỗi tuần. amount number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc