Hình nền cho defaulter
BeDict Logo

defaulter

[dɪˈfɔːɫtə(ɹ)]

Định nghĩa

noun

Người vỡ nợ, người trốn nợ, kẻ chây ì.

Ví dụ :

Cậu sinh viên đó trở thành người vỡ nợ khi ngừng trả khoản vay sinh viên.