Hình nền cho fulfill
BeDict Logo

fulfill

/fəˈfɪl/

Định nghĩa

verb

Hoàn thành, đáp ứng, thực hiện, làm tròn.

Ví dụ :

"You made a promise, son, and now you must fulfill it."
Con đã hứa rồi, con trai, giờ con phải thực hiện lời hứa đó.