adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hại, độc hại, gây tổn hại. Harmful often in a subtle or unexpected way. Ví dụ : "deleterious effects" Những ảnh hưởng độc hại một cách âm thầm. medicine environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hại, gây hại, bất lợi. Having lower fitness. Ví dụ : "The lack of sleep had a deleterious effect on Sarah's concentration in school. " Việc thiếu ngủ đã gây ảnh hưởng bất lợi đến khả năng tập trung của Sarah ở trường. biology medicine organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc