BeDict Logo

difference

/ˈdɪfəɹən(t)s/
Hình ảnh minh họa cho difference: Dấu hiệu phân biệt, sự khác biệt hóa.
 - Image 1
difference: Dấu hiệu phân biệt, sự khác biệt hóa.
 - Thumbnail 1
difference: Dấu hiệu phân biệt, sự khác biệt hóa.
 - Thumbnail 2
noun

Dấu hiệu phân biệt, sự khác biệt hóa.

Dấu hiệu phân biệt trên huy hiệu gia tộc đã giúp phân biệt huy hiệu của hai anh em, mặc dù chúng có thiết kế cơ bản giống nhau.

Hình ảnh minh họa cho difference: Sự khác biệt logic, phép loại trừ, phép XOR.
 - Image 1
difference: Sự khác biệt logic, phép loại trừ, phép XOR.
 - Thumbnail 1
difference: Sự khác biệt logic, phép loại trừ, phép XOR.
 - Thumbnail 2
noun

Sự khác biệt logic, phép loại trừ, phép XOR.

Sự khác biệt giữa câu trả lời của Sarah và John rất rõ ràng; chỉ một trong hai người trả lời đúng (tức là nếu Sarah đúng thì John sai, và ngược lại, giống như phép XOR trong logic).