Hình nền cho difference
BeDict Logo

difference

/ˈdɪfəɹən(t)s/

Định nghĩa

noun

Sự khác biệt, điểm khác nhau.

Ví dụ :

"You need to learn to be more tolerant of difference."
Bạn cần học cách khoan dung hơn với những sự khác biệt.
noun

Dấu hiệu phân biệt, sự khác biệt hóa.

Ví dụ :

Dấu hiệu phân biệt trên huy hiệu gia tộc đã giúp phân biệt huy hiệu của hai anh em, mặc dù chúng có thiết kế cơ bản giống nhau.
noun

Khác biệt, sự khác nhau, điểm khác.

Ví dụ :

Điểm khác biệt lớn nhất giữa tôi và chị gái là tính cách; chị ấy thì hướng ngoại, còn tôi thì kín đáo hơn.
noun

Sự khác biệt logic, phép loại trừ, phép XOR.

Ví dụ :

"The difference between Sarah's and John's answers was clear; only one of them was correct. "
Sự khác biệt giữa câu trả lời của Sarah và John rất rõ ràng; chỉ một trong hai người trả lời đúng (tức là nếu Sarah đúng thì John sai, và ngược lại, giống như phép XOR trong logic).