Hình nền cho denominating
BeDict Logo

denominating

/dɪˈnɑmɪˌneɪtɪŋ/ /dɪˈnɒmɪˌneɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đặt tên, gọi tên, chỉ định.

Ví dụ :

Giáo viên đang chỉ định học sinh làm trưởng nhóm hoặc thành viên nhóm cho dự án.