Hình nền cho monetary
BeDict Logo

monetary

/ˈmʌnɪtəɹi/ /ˈmɑnɪteɹi/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về tiền tệ, tài chính.

Ví dụ :

Giá trị bằng tiền của học bổng đủ để chi trả học phí.