Hình nền cho boundaries
BeDict Logo

boundaries

/ˈbaʊndəriz/ /ˈbaʊndriz/

Định nghĩa

noun

Ranh giới, biên giới, đường phân chia.

Ví dụ :

"The fence clearly marks the boundaries between our yard and our neighbor's yard. "
Cái hàng rào đánh dấu rõ ràng ranh giới giữa sân nhà chúng ta và sân nhà hàng xóm.
noun

Ví dụ :

Việc thiết lập những ranh giới lành mạnh trong các mối quan hệ là rất quan trọng để bảo vệ sức khỏe tinh thần của bạn.
noun

Biên, pha bóng chạm biên, pha bóng qua biên.

Ví dụ :

Khán giả reo hò ầm ĩ khi người đánh bóng liên tiếp ghi hai pha bóng qua biên, mang về mười điểm.
noun

Ranh giới, biên giới, đường biên.

Ví dụ :

Hãy tưởng tượng một quốc gia được đánh dấu trên bản đồ; ranh giới của quốc gia đó là những đường phân chia quốc gia đó với các khu vực khác, bao gồm cả những điểm nằm ngay trên đường biên giới nhưng không bao gồm bất kỳ điểm nào nằm rõ ràng bên trong quốc gia.