BeDict Logo

boundaries

/ˈbaʊndəriz/ /ˈbaʊndriz/
Hình ảnh minh họa cho boundaries: Ranh giới, giới hạn, phạm vi.
 - Image 1
boundaries: Ranh giới, giới hạn, phạm vi.
 - Thumbnail 1
boundaries: Ranh giới, giới hạn, phạm vi.
 - Thumbnail 2
noun

Việc thiết lập những ranh giới lành mạnh trong các mối quan hệ là rất quan trọng để bảo vệ sức khỏe tinh thần của bạn.

Hình ảnh minh họa cho boundaries: Biên, pha bóng chạm biên, pha bóng qua biên.
noun

Khán giả reo hò ầm ĩ khi người đánh bóng liên tiếp ghi hai pha bóng qua biên, mang về mười điểm.

Hình ảnh minh họa cho boundaries: Ranh giới, biên giới, đường biên.
 - Image 1
boundaries: Ranh giới, biên giới, đường biên.
 - Thumbnail 1
boundaries: Ranh giới, biên giới, đường biên.
 - Thumbnail 2
noun

Ranh giới, biên giới, đường biên.

Hãy tưởng tượng một quốc gia được đánh dấu trên bản đồ; ranh giới của quốc gia đó là những đường phân chia quốc gia đó với các khu vực khác, bao gồm cả những điểm nằm ngay trên đường biên giới nhưng không bao gồm bất kỳ điểm nào nằm rõ ràng bên trong quốc gia.