Hình nền cho derecho
BeDict Logo

derecho

/dəˈɹeɪ.tʃoʊ/

Định nghĩa

noun

Dông lốc, bão thẳng.

Ví dụ :

Cơn dông lốc (derecho) đã gây thiệt hại đáng kể cho mái trường.