noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lon, hộp kim loại. A more or less cylindrical vessel for liquids, usually of steel or aluminium, but sometimes of plastic, and with a carrying handle over the top. Ví dụ : "My dad brought home four cans of paint to redo the living room. " Bố tôi mang về bốn lon sơn để sơn lại phòng khách. utensil item drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình tưới, ca tưới. A container used to carry and dispense water for plants (a watering can). Ví dụ : "My mom uses two watering cans to water all the plants in her garden. " Mẹ tôi dùng hai cái bình tưới để tưới hết đám cây trong vườn. utensil plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lon, hộp thiếc. A tin-plate canister, often cylindrical, for preserved foods such as fruit, meat, or fish. Ví dụ : "We bought several cans of tuna at the grocery store for sandwiches. " Chúng tôi mua mấy lon cá ngừ ở siêu thị để làm bánh mì kẹp. material food utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bô, nhà vệ sinh, toa-lét. A chamber pot, now a toilet or lavatory. Ví dụ : ""Back then, people used cans instead of flushing toilets in their homes." " Hồi đó, người ta dùng bô thay vì nhà vệ sinh xả nước trong nhà. utility building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mông, bàn tọa. Buttocks. Ví dụ : "He bumped his cans against the chair, causing a loud thud. " Anh ấy va mông vào ghế, gây ra một tiếng động lớn. body anatomy part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trại giam, nhà đá. Jail or prison. Ví dụ : "He robbed a bank and is now doing time in the cans. " Hắn cướp ngân hàng và giờ đang bóc lịch trong nhà đá. law police government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tai nghe. (in the plural) Headphones. Ví dụ : "I packed my cans and a notebook for the music class. " Tôi đã gói tai nghe và một quyển sổ cho lớp học nhạc. electronics sound technology device communication media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lon, hộp đựng đồ uống. A drinking cup. Ví dụ : ""At the picnic, we used cans instead of glasses to drink our juice." " Trong buổi dã ngoại, chúng tôi dùng lon thay vì ly để uống nước trái cây. drink utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phao lon, phao hình hộp. A cube-shaped buoy or marker used to denote a port-side lateral mark Ví dụ : "As the boat entered the harbor, the captain steered to the right of the cans marking the channel. " Khi thuyền vào bến cảng, thuyền trưởng đã lái sang phải các phao lon đánh dấu luồng lạch. nautical sailing ocean sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống khói. A chimney pot. Ví dụ : "The old house had several cans protruding from its roof, each releasing wisps of smoke from the fireplaces below. " Ngôi nhà cũ có vài ống khói nhô ra từ mái, mỗi ống đều phun ra những làn khói mỏng từ lò sưởi bên dưới. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống lon. (in the plural) an E-meter used in Scientology auditing. Ví dụ : "During her Scientology auditing session, she held the cans tightly as the auditor asked questions. " Trong buổi kiểm tra tâm linh (auditing) của đạo Scientology, cô ấy nắm chặt hai ống lon khi người kiểm tra đặt câu hỏi. technology religion device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng hộp. To seal in a can. Ví dụ : "They canned air to sell as a novelty to tourists." Họ đóng hộp không khí để bán như một món đồ lạ cho khách du lịch. food utensil technology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng hộp, ướp hộp. To preserve by heating and sealing in a jar or can. Ví dụ : "They spent August canning fruit and vegetables." Họ đã dành cả tháng Tám để đóng hộp trái cây và rau củ. food utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hủy bỏ, loại bỏ, dẹp bỏ. To discard, scrap or terminate (an idea, project, etc.). Ví dụ : "He canned the whole project because he thought it would fail." Anh ta dẹp bỏ toàn bộ dự án vì nghĩ rằng nó sẽ thất bại. business job plan organization work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Im lặng, ngậm miệng. To shut up. Ví dụ : "Can your gob." Ngậm miệng lại đi. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sa thải, cho thôi việc. To fire or dismiss an employee. Ví dụ : "The boss canned him for speaking out." Ông chủ đã sa thải anh ta vì anh ta dám lên tiếng. job business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi bàn. To hole the ball. Ví dụ : "He excitedly watched his putt roll towards the hole and cans it for a birdie! " Anh ấy hào hứng nhìn cú đánh nhẹ của mình lăn về phía lỗ golf và ghi bàn thành công, giành điểm birdie! sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc