BeDict Logo

disaster

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
abandon ship
/əˈbændən ˈʃɪp/

Bỏ tàu, rời tàu.

Thuyền trưởng ra lệnh cho mọi người bỏ tàu khi đám cháy lan rộng không kiểm soát được.

dowse
dowseverb
/daʊs/

Nhúng, dìm, nhận chìm.

Đứa trẻ, nhoài người quá xa mép cầu tàu, bất ngờ bị nhúng cả người xuống hồ.

blowback
/ˈbloʊbæk/

Hậu quả khó lường, phản ứng dữ dội, tác dụng ngược.

Chính sách thuế mới của chính phủ, với mục đích kích thích nền kinh tế, đã gây ra tác dụng ngược không ngờ tới, thể hiện qua các cuộc biểu tình rầm rộ của người dân.

tragedies
/ˈtrædʒədiz/

Bi kịch, thảm kịch.

Tin tức đưa về nhiều thảm kịch do trận động đất gây ra, bao gồm các tòa nhà bị sập rất nhiều người mất tích.

wipe out
/waɪp aʊt/

Tiêu diệt, xóa sổ, hủy diệt.

Một loại virus lây lan nhanh thể xóa sổ một phần lớn dân số.

catastrophes
/kəˈtæstrəfiz/

Thảm họa, tai họa, đại họa.

Loạt bão năm 2017 đã gây ra nhiều thảm họa lớn, tàn phá nhà cửa khiến nhiều gia đình phải rời bỏ quê hương.

inundation
/ɪnʌnˈdeɪʃən/ /ɪnənˈdeɪʃən/

Lụt lội, sự ngập lụt, trận lũ.

Sau trận mưa lớn, thị trấn đã bị ngập lụt do nước sông dâng cao tràn bờ.

flood plains
/ˈflʌd ˌpleɪnz/

Đồng bằng ngập lũ, bãi bồi ven sông.

Nông dân thường chọn trồng trọt trên những bãi bồi ven sông đất đó giàu dinh dưỡng do các đợt trước để lại, mặc nguy lụt trong tương lai.

mitigation
/mɪtɪˈɡeɪʃən/

Giảm nhẹ, làm dịu, sự giảm thiểu.

Nhà trường đã áp dụng các biện pháp giảm thiểu để hạn chế tình trạng bắt nạt.

quakes
quakesnoun
/kweɪks/

Động đất, địa chấn

Mỗi khi tàu chạy qua, chúng tôi lại cảm thấy căn hộ rung lên như động đất.

damaged
/ˈdæmɪdʒd/

Hư hỏng, làm hại, phá hoại.

Hãy cẩn thận đừng làm hỏng bất kỳ món đồ dễ vỡ nào khi mở chúng ra nhé.

epidemic
/ˌɛpɪˈdɛmɪk/

Đại dịch, bệnh dịch lan rộng.

Tháng trước, bệnh cúm một đại dịch trường, khiến rất nhiều học sinh phải nghỉ học.

incident
/ˈɪn.sɪ.dənt/

Sự cố, tai nạn, biến cố.

Lỗi phần mềm đó chỉ một sự cố nhỏ, gây ra sự chậm trễ tạm thời cho dự án.

smoulder
/ˈsmoʊldər/ /ˈsməʊldər/

Âm ỉ cháy, cháy âm ỉ.

Tàn lửa trại vẫn còn cháy âm rất lâu sau khi ngọn lửa đã tắt.

nor'easters
/ˌnɔrˈiːstərz/ /ˌnɔːrˈiːstərz/

Bão đông bắc, bão tuyết đông bắc.

Vào mùa đông, các thị trấn ven biển Massachusetts thường xuyên hứng chịu những trận bão tuyết đông bắc mạnh mẽ, mang theo tuyết rơi dày gió lớn.

implodes
/ɪmˈploʊdz/

Nổ sập vào trong, sụp đổ.

Quả bóng bay bơm quá căng đột ngột nổ sập vào trong, tạo ra một tiếng bốp lớn.

come unstuck
/ˈkʌm ˌʌnˈstʌk/

Gặp rắc rối, gặp tai nạn, đi chệch hướng.

Dự án vẻ đang tiến triển tốt, nhưng rồi nguồn tài trợ gặp trục trặc, giờ đã bị hủy bỏ.

floodwaters
/ˈflʌdˌwɔtərz/ /ˈflʌdˌwɑtərz/

Nước lũ, lũ lụt.

"The floodwaters damaged many homes in our town. "

Nước đã gây thiệt hại cho nhiều nhà cửa trong thị trấn của chúng tôi.

scorching
/ˈskɔːrtʃɪŋ/ /ˈskɔːrtʃən/

Thiêu rụi, đốt trụi, tiêu thổ.

Cái nóng gay gắt của mùa đã thiêu rụi mùa màng trên cánh đồng của người nông dân, khiến chúng không thể sử dụng được nữa.

wipeout
/ˈwaɪpaʊt/

Tai nạn, sự cố, cú ngã.

gái trượt ván bị một ngã rất mạnh khi rời khỏi dốc.