verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi, thổi phù, phát ra. To produce an air current. Ví dụ : "The strong wind blew dust all over the playground. " Cơn gió mạnh thổi bụi bay khắp sân chơi. weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi, bay, thổi bay. To propel by an air current. Ví dụ : "Blow the dust off that book and open it up." Thổi bụi khỏi quyển sách đó rồi mở ra xem đi. weather physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi, bị thổi, bay. To be propelled by an air current. Ví dụ : "The leaves blow through the streets in the fall." Lá cây bị gió thổi bay trên đường phố vào mùa thu. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi, tạo hình bằng thổi. To create or shape by blowing; as in to blow bubbles, to blow glass. Ví dụ : "The artist blown a beautiful glass vase at the workshop. " Tại xưởng, người nghệ sĩ đã thổi để tạo ra một chiếc bình thủy tinh rất đẹp. art material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi. To force a current of air upon with the mouth, or by other means. Ví dụ : "to blow the fire" Thổi lửa. weather physics nature environment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi bay, thổi sạch. To clear of contents by forcing air through. Ví dụ : "to blow an egg" Thổi sạch lòng trứng. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi, thổi vang. To cause to make sound by blowing, as a musical instrument. Ví dụ : "The musician blew the trumpet loudly during the school concert. " Trong buổi hòa nhạc của trường, người nhạc sĩ đã thổi vang chiếc kèn trumpet thật lớn. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi. To make a sound as the result of being blown. Ví dụ : "The whistle blew loudly, signaling the start of recess. " Tiếng còi thổi inh ỏi báo hiệu giờ ra chơi bắt đầu. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun nước. (of a cetacean) To exhale visibly through the spout the seawater which it has taken in while feeding. Ví dụ : "There she blows! (i.e. "I see a whale spouting!")" Kia nó phun nước kìa! (chỉ một con cá voi đang phun nước) animal physiology biology ocean nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổ, thổi bay. To explode. Ví dụ : "The old tire was overinflated and suddenly blown, sending pieces of rubber everywhere. " Cái lốp xe cũ bị bơm quá căng nên đột ngột nổ tung, bắn các mảnh cao su văng tứ tung. disaster action event military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị thổi bay, Bị phá hủy. (with "up" or with prep phrase headed by "to") To cause to explode, shatter, or be utterly destroyed. Ví dụ : "The aerosol can was blown to bits." Cái bình xịt bị nổ banh xác. disaster war military weapon physics energy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi bay, phá hủy. To cause sudden destruction of. Ví dụ : "He blew the tires and the engine." Anh ta chạy xe đến mức làm nổ lốp và phá hủy cả động cơ. disaster war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ bể, thất bại thảm hại. To suddenly fail destructively. Ví dụ : "He tried to sprint, but his ligaments blew and he was barely able to walk to the finish line." Anh ấy cố gắng chạy nước rút, nhưng dây chằng đầu gối bị đứt gãy, khiến anh ấy gần như không thể lê từng bước đến đích. disaster outcome business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết tiệt, Khỉ gió, Chết bầm. (used to express displeasure or frustration) Damn. Ví dụ : "I was really frustrated with the project, so I just blew a gasket when Sarah made another mistake. " Tôi đã rất bực mình với dự án rồi, thế mà Sarah lại mắc thêm lỗi nữa, lúc đó tôi chỉ muốn chửi thề lên một tiếng: "Khỉ gió!". exclamation curse attitude emotion language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệ hại, chán phèo. To be very undesirable. (See also suck.) Ví dụ : "This blows!" Cái này chán phèo! negative attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phung phí, tiêu xài hoang phí. To recklessly squander. Ví dụ : "I blew $35 thou on a car." Tôi đã phung phí tận 35 ngàn đô la vào một chiếc xe hơi. economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mút, bú. To fellate; to perform oral sex on (usually a man) Ví dụ : "Who did you have to blow to get those backstage passes?" Để có được mấy cái vé vào hậu trường đó, mày phải mút của ai? sex action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng, chuồn, biến. To leave, especially suddenly or in a hurry. Ví dụ : "The students were told to quickly blow out of the classroom after the bell rang. " Sau khi chuông reo, học sinh được lệnh phải chuồn nhanh ra khỏi lớp. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị nhiễm trứng ruồi, làm nhiễm bẩn. To make flyblown, to defile, especially with fly eggs. Ví dụ : "The butcher discovered the meat had been blown overnight, rendering it unfit for sale. " Người bán thịt phát hiện ra miếng thịt đã bị ruồi bu, đẻ trứng đầy qua đêm, khiến nó không còn bán được nữa. insect biology animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lan truyền, Tiết lộ. To spread by report; to publish; to disclose. Ví dụ : "The teacher blew the news of the field trip throughout the class. " Cô giáo đã loan tin về chuyến đi thực tế cho cả lớp biết. communication media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi phồng, tự cao tự đại. To inflate, as with pride; to puff up. Ví dụ : "After winning the science fair, Michael was so blown up with pride that he could barely talk about anything else. " Sau khi thắng hội chợ khoa học, michael tự cao tự đại đến nỗi anh ấy hầu như không thể nói về bất cứ điều gì khác. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở hổn hển, thở dốc. To breathe hard or quick; to pant; to puff. Ví dụ : "The dog was blown after running so fast in the park. " Con chó thở hổn hển sau khi chạy nhanh như vậy trong công viên. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hụt hơi, thở dốc. To put out of breath; to cause to blow from fatigue. Ví dụ : "to blow a horse" Làm cho con ngựa hụt hơi. physiology body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi phồng, khoác lác, bốc phét. To talk loudly; to boast; to storm. Ví dụ : "My brother blew about his amazing score on the test, even though he only got a B. " Anh trai tôi cứ bốc phét về điểm số cao ngất ngưởng của mình trong bài kiểm tra, mặc dù cậu ấy chỉ được điểm B. language character communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát, ca, ngâm. To sing. Ví dụ : "That girl has a wonderful voice; just listen to her blow!" Cô bé đó có giọng hát tuyệt vời; cứ nghe cô ấy hát mà xem! music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào tẩu, trốn khỏi. To leave the Church of Scientology in an unauthorized manner. Ví dụ : "After years of attending Scientology services, Sarah decided to blow. " Sau nhiều năm tham gia các buổi lễ của Scientology, Sarah quyết định đào tẩu. religion organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nở, làm cho nở hoa. To blossom; to cause to bloom or blossom. Ví dụ : "The warm spring sun has blown the cherry trees into full bloom. " Ánh nắng xuân ấm áp đã làm cho những cây anh đào nở rộ. plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng, căng phồng. Distended, swollen or inflated Ví dụ : "Cattle are said to be blown when gorged with green food which develops gas." Gia súc được cho là bị "blown" khi ăn quá nhiều cỏ non và loại cỏ này sinh ra khí, khiến bụng chúng bị phồng lên. appearance physiology medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hụt hơi, thở dốc. Panting and out of breath Ví dụ : "After running the marathon, the runner was blown and needed a long rest. " Sau khi chạy marathon, vận động viên đó hụt hơi thở dốc và cần nghỉ ngơi thật lâu. physiology condition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi. (of glass) Formed by blowing Ví dụ : "The art museum featured a collection of beautifully blown glass vases. " Viện bảo tàng nghệ thuật trưng bày một bộ sưu tập bình hoa thủy tinh thổi rất đẹp. material art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phê, ngáo, say cần. Under the influence of drugs, especially marijuana. Ví dụ : "My friend seemed a bit blown after smoking a joint before school. " Bạn tôi có vẻ hơi phê cần sau khi hút một điếu trước khi đến trường. substance mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiu, ôi thiu. Stale; worthless Ví dụ : "The teacher's lecture was completely blown; no one learned anything. " Bài giảng của thầy giáo hoàn toàn thiu rồi; chẳng ai học được gì cả. value quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị dòi, đầy dòi. Covered with the eggs and larvae of flies; flyblown. Ví dụ : "The butcher grimaced at the blown meat left uncovered too long in the summer heat. " Người bán thịt nhăn mặt khi nhìn miếng thịt bị bỏ quên quá lâu dưới cái nóng mùa hè, giờ đã đầy dòi. animal insect biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được trang bị bộ siêu nạp. Given a hot rod blower. Ví dụ : "He showed off his blown engine at the car show. " Anh ấy khoe chiếc động cơ được trang bị bộ siêu nạp của mình tại triển lãm xe. technical vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc