Hình nền cho windstorm
BeDict Logo

windstorm

/ˈwɪndstɔː(ɹ)m/

Định nghĩa

noun

Bão cát, bão lốc.

Ví dụ :

Cơn bão cát đã thổi bay mấy thùng rác trong khu phố của chúng tôi, mặc dù trời không mưa.