Hình nền cho detaching
BeDict Logo

detaching

/dɪˈtætʃɪŋ/ /diˈtætʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gỡ, tháo rời.

Ví dụ :

Gỡ thẻ giá khỏi một món đồ vừa mới mua.