verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỡ, tháo rời. To take apart from; to take off. Ví dụ : "to detach the tag from a newly purchased garment" Gỡ thẻ giá khỏi một món đồ vừa mới mua. part action machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách rời, tháo rời. To separate for a special object or use. Ví dụ : "to detach a ship from a fleet, or a company from a regiment" Ví dụ, tách một con tàu khỏi hạm đội, hoặc một đại đội khỏi trung đoàn để giao nhiệm vụ đặc biệt. part action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách rời, bung ra. To come off something. Ví dụ : "The sticker is detaching from the wall. " Cái nhãn dán đang bung ra khỏi tường rồi. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc