Hình nền cho fleet
BeDict Logo

fleet

/fliːt/ /flit/

Định nghĩa

noun

Hạm đội, đoàn tàu, đội xe.

Ví dụ :

Đoàn tàu đánh cá đã trở về cảng với một mẻ lưới lớn.
noun

Ví dụ :

Hạm đội của Hải quân Hoàng gia tiến vào cảng, một sự phô trương sức mạnh hải quân đầy uy lực.