Hình nền cho deterioration
BeDict Logo

deterioration

/dɪˌtɪəɹɪəˈɹeɪʃən/ /dɪˌtiː.ɹi.ɔˈɹeɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Xuống cấp, suy thoái, hư hỏng.

Ví dụ :

"The deterioration of the student's grades was a concern for his parents. "
Việc điểm số của học sinh đó ngày càng xuống dốc là một điều khiến bố mẹ em ấy lo lắng.