verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lờ đi, bỏ qua, không để ý. To ignore; pay no attention to. Ví dụ : "The teacher disregarded the student's late arrival, focusing instead on the lesson. " Giáo viên lờ đi việc học sinh đến muộn, thay vào đó tập trung vào bài học. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị phớt lờ, bị bỏ qua, không được để ý. Ignored Ví dụ : "The teacher's instructions were disregarded by many students. " Lời hướng dẫn của giáo viên đã bị nhiều học sinh phớt lờ. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị bỏ qua, bị phớt lờ, không được để ý. Neglected Ví dụ : "The disregarded homework assignment lay forgotten at the bottom of his backpack. " Bài tập về nhà bị bỏ qua nằm quên lãng dưới đáy ba lô của cậu ấy. attitude action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc