Hình nền cho diversify
BeDict Logo

diversify

/daɪˈvɜːrsɪfaɪ/ /dɪˈvɜːrsɪfaɪ/

Định nghĩa

verb

Đa dạng hóa, làm phong phú, mở rộng.

Ví dụ :

Để cải thiện điểm số, các bạn học sinh quyết định đa dạng hóa phương pháp học tập của mình, sử dụng thẻ ghi nhớ, bài kiểm tra trực tuyến và các buổi học nhóm.