

flashcard
Định nghĩa
noun
Thẻ nhớ.
Ví dụ :
Từ liên quan
computers noun
/kəmˈpjuːtəs/ /kəmˈpjutɚs/
Người tính toán, máy tính viên.
Trước khi có máy tính điện tử, nhiều tổ chức lớn thuê rất nhiều người tính toán để tính toán số liệu bằng tay cho các bảng và biểu đồ.
flashcards noun
/ˈflæʃkɑːrdz/ /ˈflæʃkɑrdz/
Thẻ học, thẻ ghi nhớ.