BeDict Logo

hosts

/həʊsts/ /hoʊsts/
Hình ảnh minh họa cho hosts: Trai bao.
noun

Trong chuyến đi Tokyo, Maria đã biết về những trai bao làm việc tại một số câu lạc bộ, cung cấp dịch vụ giải trí và trò chuyện cho khách hàng nữ.

Hình ảnh minh họa cho hosts: Thiên binh vạn mã, đoàn quân.
noun

Thiên binh vạn mã, đoàn quân.

Trong buổi diễn kịch ở trường, một đoàn quân các em nhỏ hóa trang thành các sinh vật rừng lấp đầy sân khấu, tạo nên một khung cảnh vô cùng sống động.