Hình nền cho ductless
BeDict Logo

ductless

/ˈdʌktləs/ /ˈdʌtləs/

Định nghĩa

adjective

Không ống dẫn, không có ống dẫn.

Ví dụ :

"The new refrigerator is ductless, so it doesn't need to be connected to a wall vent. "
Tủ lạnh mới này là loại không ống dẫn, nên không cần phải nối với lỗ thông hơi trên tường.