BeDict Logo

mould

/məʊld/ /moʊld/
Hình ảnh minh họa cho mould: Khuôn, hình mẫu.
noun

Khuôn, hình mẫu.

Phương pháp nghiên cứu khoa học của anh ấy đã phá vỡ khuôn mẫu cũ và dẫn đến một khám phá mới.

Phương pháp nghiên cứu khoa học của ông đã phá vỡ khuôn mẫu cũ và dẫn đến một khám phá mới.

Hình ảnh minh họa cho mould: Gờ chỉ, khuôn.
noun

Gờ chỉ, khuôn.

Gờ chỉ trang trí trên vòm cổng hiên nhà hoặc cửa ra vào; gờ chỉ chân cột của một cột kiểu Gothic, tức là toàn bộ đường nét, mặt cắt, hoặc sự kết hợp của các bộ phận.

Gờ chỉ trang trí hình vòm trên hiên nhà hoặc cửa ra vào; gờ chỉ chân cột của một cột kiểu Gothic, ý chỉ toàn bộ hình dáng, mặt cắt hoặc sự kết hợp của các bộ phận.