Hình nền cho mould
BeDict Logo

mould

/məʊld/ /moʊld/

Định nghĩa

noun noun

Khuôn, khuôn đúc.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh đổ bột bánh vào khuôn hình trái tim trước khi cho vào lò nướng.
noun noun

Khuôn, hình mẫu.

Ví dụ :

Phương pháp nghiên cứu khoa học của anh ấy đã phá vỡ khuôn mẫu cũ và dẫn đến một khám phá mới.
Phương pháp nghiên cứu khoa học của ông đã phá vỡ khuôn mẫu cũ và dẫn đến một khám phá mới.
noun noun

Gờ chỉ, khuôn.

Ví dụ :

Gờ chỉ trang trí trên vòm cổng hiên nhà hoặc cửa ra vào; gờ chỉ chân cột của một cột kiểu Gothic, tức là toàn bộ đường nét, mặt cắt, hoặc sự kết hợp của các bộ phận.
Gờ chỉ trang trí hình vòm trên hiên nhà hoặc cửa ra vào; gờ chỉ chân cột của một cột kiểu Gothic, ý chỉ toàn bộ hình dáng, mặt cắt hoặc sự kết hợp của các bộ phận.
noun noun

Ví dụ :

Ổ bánh mì bị bỏ quên trong tủ thức ăn đã bị phủ đầy nấm mốc xanh.