noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ dễ hỏng, đồ mau hỏng. That which perishes or is short-lived. Ví dụ : "The grocery store clearly labels perishables like milk and meat with expiration dates. " Cửa hàng tạp hóa dán nhãn ngày hết hạn rõ ràng cho những đồ dễ hỏng như sữa và thịt. food biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng dễ hỏng, thực phẩm tươi sống. (in the plural) food that does not keep for long. Ví dụ : "We need to buy perishables like milk and eggs often because they spoil quickly. " Chúng ta cần mua các loại hàng dễ hỏng như sữa và trứng thường xuyên vì chúng nhanh bị ôi thiu. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ hỏng, dễ thiu, mau hỏng. Liable to perish, especially naturally subject to quick decomposition or decay. Ví dụ : "The fresh bread is perishable, so we need to eat it today. " Bánh mì tươi dễ bị hỏng, nên chúng ta cần ăn hết hôm nay. food biology chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc