BeDict Logo

conditioning

/kənˈdɪʃənɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho conditioning: Huấn luyện, rèn luyện, tạo điều kiện.
verb

Huấn luyện, rèn luyện, tạo điều kiện.

Hệ thống giáo dục, do cấu trúc chương trình học một cách cứng nhắc, có thể vô tình tạo điều kiện cho học sinh tin rằng việc học chỉ xảy ra trong những giới hạn đã được xác định.

Hình ảnh minh họa cho conditioning: Sự điều hòa, sự ổn định hóa.
noun

Trước khi các nhà khoa học kiểm tra độ bền của nhựa, họ đã tiến hành điều hòa/ổn định hóa mẫu bằng cách giữ nó trong phòng ấm, ẩm trong 24 giờ.