noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ xâm lược, quân xâm lược. One who invades a region Ví dụ : "The invaders crossed the border and began to occupy the land. " Quân xâm lược vượt qua biên giới và bắt đầu chiếm đóng vùng đất. military war history nation person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ xâm nhập, quân xâm lược. An intruder (especially on someone's privacy) Ví dụ : "The gossiping students were considered invaders of Sarah's privacy. " Những học sinh hay buôn chuyện bị coi là những kẻ xâm phạm đời tư của Sarah. military nation group person war history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc