verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng quân, hạ trại. To establish a camp or temporary shelter. Ví dụ : "The hikers decided to encamp by the river for the night. " Các người đi bộ đường dài quyết định hạ trại bên bờ sông để nghỉ đêm. military action place group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng trại, hạ trại. To form into a camp. Ví dụ : "The hikers decided to encamp by the river for the night. " Các du khách đi bộ đường dài quyết định hạ trại bên bờ sông qua đêm. military group action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc