noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấu, con gấu. A large omnivorous mammal, related to the dog and raccoon, having shaggy hair, a very small tail, and flat feet; a member of family Ursidae. Ví dụ : "Example Sentence: "Tourists in Yellowstone National Park often try to see bears from a safe distance." " Khách du lịch ở Công viên Quốc gia Yellowstone thường cố gắng nhìn thấy gấu từ một khoảng cách an toàn. animal nature organism biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thô lỗ, người cục mịch, đồ vô học. A rough, unmannerly, uncouth person. Ví dụ : ""My older brother is a bit of a bears; he always interrupts and never says please." " Anh trai tôi hơi bị đồ vô học; anh ấy lúc nào cũng ngắt lời người khác và chẳng bao giờ nói "làm ơn". person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đầu cơ giá xuống An investor who sells commodities, securities or futures in anticipation of a fall in prices. Ví dụ : "Bears made a profit this week by selling their stocks before the company announced disappointing sales figures. " Những nhà đầu cơ giá xuống đã kiếm được lợi nhuận trong tuần này bằng cách bán cổ phiếu trước khi công ty công bố số liệu bán hàng đáng thất vọng. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh sát giao thông. A state policeman (short for smokey bear). Ví dụ : "The driver slowed down when he saw the bears parked on the side of the highway. " Người tài xế giảm tốc độ khi thấy cảnh sát giao thông đang đậu xe bên lề đường cao tốc. police state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấu. A large, hairy man, especially one who is homosexual. Ví dụ : "At the gay bar, there were a few bears enjoying the music and chatting with friends. " Ở quán bar dành cho người đồng tính nam, có vài "gấu" đang thưởng thức âm nhạc và trò chuyện với bạn bè. person human appearance sex culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấu đấm bốc. A portable punching machine. Ví dụ : "The construction workers used bears to punch holes in the steel beams before bolting them together. " Công nhân xây dựng dùng gấu đấm bốc để đục lỗ trên các thanh dầm thép trước khi bắt vít chúng lại với nhau. machine utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm chùi sàn. A block covered with coarse matting, used to scour the deck. Ví dụ : "After a long day at sea, the sailors scrubbed the deck with bears to remove the grime. " Sau một ngày dài lênh đênh trên biển, các thủy thủ đã dùng tấm chùi sàn để chà sạch boong tàu khỏi bụi bẩn. nautical utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con gấu. The fifteenth Lenormand card. Ví dụ : "When reading Lenormand cards, the seeker was initially worried because the Bears indicated potential financial challenges. " Khi xem bài Lenormand, người hỏi ban đầu đã lo lắng vì lá Con Gấu báo hiệu những khó khăn tài chính tiềm ẩn. supernatural astrology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh nặng, Trách nhiệm, Nỗi khó khăn. Something difficult or tiresome; a burden or chore. Ví dụ : "That window can be a bear to open." Cái cửa sổ đó mở ra đúng là một nỗi khó khăn. suffering situation attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè giá, bán ép giá. To endeavour to depress the price of, or prices in. Ví dụ : "to bear a railroad stock" Đè giá cổ phiếu đường sắt. economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang, chuyên chở, tải. To carry or convey, literally or figuratively. Ví dụ : "She bears a heavy responsibility as the team leader. " Cô ấy mang trên vai trách nhiệm nặng nề của người trưởng nhóm. action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, gánh chịu. To support, sustain, or endure. Ví dụ : "She bears the responsibility of caring for her younger siblings while her parents are at work. " Cô ấy gánh vác trách nhiệm chăm sóc các em nhỏ trong khi bố mẹ đi làm. action condition ability state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, gánh chịu, nâng đỡ. To support, keep up, or maintain. Ví dụ : "The old wooden table bears the weight of all the books. " Cái bàn gỗ cũ kỹ đó nâng đỡ sức nặng của tất cả những quyển sách. function ability business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè nặng, gây áp lực. To press or impinge upon. Ví dụ : "The weight of responsibility bears down on her shoulders as she manages the project. " Trách nhiệm nặng nề đè nặng lên vai cô ấy khi cô ấy quản lý dự án này. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh, đẻ, mang lại, sản sinh. To produce, yield, give birth to. Ví dụ : "My apple tree bears fruit every autumn. " Cây táo của tôi cứ mỗi độ thu về lại cho quả. biology family plant fruit organism agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng về, chỉ hướng, đi về. (originally nautical) To be, or head, in a specific direction or azimuth (from somewhere). Ví dụ : "The road bears left after the grocery store. " Con đường đi về phía bên trái sau cửa hàng tạp hóa. nautical direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được. To gain or win. Ví dụ : ""After months of hard work, she finally bears the fruits of her labor and gets a promotion." " Sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ, cuối cùng cô ấy cũng đạt được thành quả lao động và được thăng chức. achievement business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc