Hình nền cho camp
BeDict Logo

camp

[kʰɛəmp]

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chuyến đi cắm trại của gia đình được tổ chức tại một khu cắm trại xinh đẹp trong rừng.
adjective

Õng ẹo, điệu chảy nước.

Ví dụ :

Cách cư xử ẻo lả, điệu chảy nước của anh ấy, như cái cách anh ấy quàng khăn, khiến anh ấy nổi bật trong văn phòng vốn bảo thủ.
adjective

Kitsch, lố bịch, kệch cỡm.

Ví dụ :

Mấy câu đùa của anh ta lố bịch đến mức ai trong văn phòng cũng phải bật cười, nhưng không phải vì chúng buồn cười đâu; rõ ràng là anh ta đang cố tình làm lố để gây sốc.