Hình nền cho rangers
BeDict Logo

rangers

/ˈreɪndʒərz/

Định nghĩa

noun

Người kiểm lâm, lính kiểm lâm, người tuần tra.

Ví dụ :

Vào mùa hè, các kiểm lâm viên tuần tra dọc theo những con đường mòn đi bộ, đảm bảo du khách được an toàn.
noun

Kiểm lâm, người kiểm lâm, lính kiểm lâm.

Ví dụ :

Lính kiểm lâm tuần tra rừng để ngăn chặn cháy rừng và bảo vệ động vật hoang dã.
noun

Biệt động quân, kiểm lâm (tùy ngữ cảnh).

Ví dụ :

Trong cuộc tập trận quân sự, các biệt động quân đi đầu trong cuộc tấn công, nhanh chóng chiếm giữ cây cầu để lực lượng chính tiến lên.
noun

Kiểm lâm, người kiểm lâm, chiến binh du mục.

Ví dụ :

Công viên địa phương thuê các kiểm lâm để tuần tra các con đường mòn và đảm bảo an toàn cho du khách.