verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặp, bắt gặp, tình cờ gặp. To meet (someone) or find (something), especially unexpectedly. Ví dụ : "While walking my dog in the park, I was surprised by encountering my old teacher. " Trong lúc dắt chó đi dạo trong công viên, tôi rất ngạc nhiên khi tình cờ gặp lại thầy giáo cũ của mình. action event situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặp, đối mặt, chạm trán. To confront (someone or something) face to face. Ví dụ : "While hiking in the woods, we were surprised by encountering a bear. " Trong lúc đi bộ đường dài trong rừng, chúng tôi đã rất ngạc nhiên khi chạm trán một con gấu. action event situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm trán, đụng độ. To engage in conflict, as with an enemy. Ví dụ : "Three armies encountered at Waterloo." Ba đạo quân đã đụng độ nhau tại Waterloo. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chạm trán, cuộc gặp gỡ. An encounter; a meeting. Ví dụ : "The casual encountering of my neighbor at the grocery store led to an unexpected invitation for dinner. " Việc tình cờ chạm mặt người hàng xóm ở siêu thị đã dẫn đến một lời mời ăn tối bất ngờ. event action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc