Hình nền cho enfeebling
BeDict Logo

enfeebling

/ɪnˈfiːblɪŋ/ /ɛnˈfiːblɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm yếu đi, suy nhược.

Ví dụ :

Ánh nắng hè gay gắt làm cho cây cối trong vườn suy nhược, khiến lá của chúng rũ xuống.