verb🔗ShareLàm yếu đi, suy nhược. To make feeble."The hot summer sun was enfeebling the plants in the garden, causing their leaves to droop. "Ánh nắng hè gay gắt làm cho cây cối trong vườn suy nhược, khiến lá của chúng rũ xuống.medicinephysiologybodyconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc