Hình nền cho warmth
BeDict Logo

warmth

/wɔːmθ/ /wɔɹmθ/

Định nghĩa

noun

Ấm áp, hơi ấm.

Ví dụ :

Cảm giác hơi ấm của ánh mặt trời trên mặt thật tuyệt vời sau một buổi sáng lạnh giá.