noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rũ xuống, vật rũ. Something which is limp or sagging Ví dụ : "The wilted flowers were a sad droop in the vase. " Những bông hoa héo rũ trong bình như một sự rũ xuống buồn bã. condition appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rũ xuống, dáng vẻ rũ rượi. A condition or posture of drooping Ví dụ : "He walked with a discouraged droop." Anh ấy bước đi với dáng vẻ rũ rượi, thể hiện sự chán nản. condition body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rũ, sã xuống. To hang downward; to sag. Ví dụ : "The tired flowers drooped in the hot sun. " Những bông hoa mệt mỏi rũ xuống dưới ánh nắng gay gắt. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rũ xuống, thõng xuống, chùng xuống. To slowly become limp; to bend gradually. Ví dụ : "The wilting flowers began to droop in the afternoon sun. " Những bông hoa héo bắt đầu rũ xuống dưới ánh nắng chiều. condition appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rũ, ủ rũ, chán nản. To lose all energy, enthusiasm or happiness; to flag. Ví dụ : "After failing the test, his shoulders began to droop, and he walked slowly home. " Sau khi thi trượt, vai anh ấy bắt đầu rũ xuống, và anh lủi thủi đi bộ về nhà. mind energy emotion condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rũ xuống, sa xuống, thõng xuống. To allow to droop or sink. Ví dụ : "The tired flowers drooped in the heat of the afternoon sun. " Những bông hoa mệt mỏi rũ xuống vì cái nóng của ánh nắng mặt trời buổi chiều. appearance body action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rủ xuống, sa sút. To proceed downward, or toward a close; to decline. Ví dụ : "As the week went on, my energy levels began to droop. " Càng về cuối tuần, mức năng lượng của tôi bắt đầu sa sút. condition process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc