verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm yếu đi, làm suy nhược. To make feeble; to enfeeble. Ví dụ : "The illness gradually weakened and feebled him, making it hard to complete his daily tasks. " Cơn bệnh dần dần làm suy yếu và kiệt quệ ông ấy, khiến ông khó hoàn thành các công việc hàng ngày. body physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu đuối, ốm yếu. Deficient in physical strength Ví dụ : "Though she appeared old and feeble, she could still throw a ball." Dù trông bà ấy già và yếu đuối, bà vẫn có thể ném bóng được. body physiology medicine condition age ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu ớt, yếu đuối, mỏng manh. Lacking force, vigor, or efficiency in action or expression; faint. Ví dụ : "That was a feeble excuse for an example." Đó là một lý do biện hộ quá yếu ớt, chả ra làm sao để làm ví dụ. condition body ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc