Hình nền cho feeble
BeDict Logo

feeble

/ˈfiːbəl/

Định nghĩa

verb

Làm yếu đi, làm suy nhược.

To make feeble; to enfeeble.

Ví dụ :

Cơn bệnh dần dần làm suy yếu và kiệt quệ ông ấy, khiến ông khó hoàn thành các công việc hàng ngày.