Hình nền cho hotting
BeDict Logo

hotting

/ˈhɑtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm nóng, hâm nóng.

Ví dụ :

"The oven is hotting up quickly; we need to put the pizza in soon. "
Lò đang nóng lên rất nhanh; chúng ta cần cho pizza vào sớm thôi.