verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nóng, hâm nóng. (with up) To heat; to make or become hot. Ví dụ : "The oven is hotting up quickly; we need to put the pizza in soon. " Lò đang nóng lên rất nhanh; chúng ta cần cho pizza vào sớm thôi. energy physics process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên sôi động, trở nên náo nhiệt. (with up) To become lively or exciting. Ví dụ : "The party was kind of boring at first, but it's really hotting up now that everyone is dancing. " Lúc đầu bữa tiệc hơi chán, nhưng giờ mọi người bắt đầu nhảy nhót nên không khí đang nóng lên/trở nên sôi động hẳn rồi. entertainment sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc đầu, đua xe trái phép. Riding in a high-performance stolen car, especially as a form of display Ví dụ : "The police increased patrols in the neighborhood to deter the recent spate of hotting. " Cảnh sát đã tăng cường tuần tra trong khu phố để ngăn chặn tình trạng bốc đầu, đua xe trái phép đang diễn ra gần đây. vehicle police action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc