verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, bện, xoắn xuýt. To twist or twine around something (or one another). Ví dụ : "The ivy entwines around the brick wall of the house. " Cây thường xuân quấn quanh bức tường gạch của ngôi nhà. nature action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc