noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch, cục gạch. A hardened rectangular block of mud, clay etc., used for building. Ví dụ : "This wall is made of bricks." Bức tường này được xây bằng gạch. material building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch, vật liệu xây. Such hardened mud, clay, etc. considered collectively, as a building material. Ví dụ : "This house is made of brick." Ngôi nhà này được xây bằng gạch. material architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch. Something shaped like a brick. Ví dụ : "a plastic explosive brick" Một cục chất nổ dẻo hình viên gạch. material building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đáng tin cậy, người có ích. A helpful and reliable person. Ví dụ : ""When our team needed extra help finishing the project on time, Sarah was a real bricks for us, always willing to stay late and lend a hand." " Khi nhóm mình cần thêm người giúp hoàn thành dự án đúng hạn, Sarah đúng là một người đáng tin cậy, luôn sẵn lòng ở lại muộn và giúp đỡ mọi người. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ "Gạch non". A shot which misses, particularly one which bounces directly out of the basket because of a too-flat trajectory, as if the ball were a heavier object. Ví dụ : "Maria shot three bricks in a row during basketball practice, the ball slamming off the rim each time. " Trong buổi tập bóng rổ, Maria ném liền ba quả "gạch non", bóng bật thẳng ra khỏi vành rổ cả ba lần. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục sạc, cục nguồn. A power brick; an external power supply consisting of a small box with an integral male power plug and an attached electric cord terminating in another power plug. Ví dụ : "My laptop's bricks are bulky, so I always pack them separately in my backpack to avoid damaging my computer. " Cục sạc của laptop tôi khá to và cồng kềnh, nên tôi luôn để riêng chúng trong ba lô để tránh làm hỏng máy tính. electronics technology device machine utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục gạch, đồ bỏ đi. An electronic device, especially a heavy box-shaped one, that has become non-functional or obsolete. Ví dụ : "My old phone is basically a bricks now; I can't even turn it on to see my photos. " Cái điện thoại cũ của tôi giờ chẳng khác gì cục gạch, đồ bỏ đi; tôi thậm chí còn không mở lên được để xem ảnh nữa. electronics device technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỉ đạn (500 viên), hộp đạn. A carton of 500 rimfire cartridges, which forms the approximate size and shape of a brick. Ví dụ : "He bought two bricks of .22 ammunition to take to the shooting range this weekend. " Anh ấy mua hai vỉ đạn cỡ nòng .22 để mang ra thao trường bắn vào cuối tuần này. military item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài xấu, lá bài vô dụng. A community card (usually the turn or the river) which does not improve a player's hand. Ví dụ : "The two of clubs was a complete brick on the river." Lá hai chuồn vừa lật ra ở vòng river là một lá bài xấu, hoàn toàn vô dụng. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu đỏ gạch. The colour brick red. Ví dụ : "Her lipstick was bricks, a shade that perfectly complemented her autumn scarf. " Màu son của cô ấy đỏ gạch, một tông màu rất hợp với chiếc khăn choàng mùa thu của cô. color material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch, cục, ký. One kilo of cocaine. Ví dụ : "The drug dealer was arrested with three bricks in his car. " Tên buôn ma túy bị bắt với ba cục cocaine trong xe. substance mass police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây bằng gạch, lát gạch. To build with bricks. Ví dụ : "The construction crew will bricks the new school building next week. " Tuần tới, đội xây dựng sẽ xây gạch cho tòa nhà trường học mới. building architecture material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thành gạch. To make into bricks. Ví dụ : "The construction crew used a special machine to bricks the clay efficiently. " Đội xây dựng dùng một loại máy đặc biệt để biến đất sét thành gạch một cách hiệu quả. material architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném gạch, Đánh bằng gạch. To hit someone or something with a brick. Ví dụ : "Furious after the argument, he threatened to brick the other car. " Tức giận sau cuộc cãi vã, anh ta đe dọa sẽ ném gạch vào xe kia. weapon action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến thành cục gạch, làm "treo máy" hoàn toàn. To make an electronic device nonfunctional and usually beyond repair, essentially making it no more useful than a brick. Ví dụ : "My VCR was bricked during the lightning storm." Cái đầu VCR nhà tôi bị sét đánh hỏng hoàn toàn, coi như "biến thành cục gạch" luôn rồi. electronics technology device computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc