Hình nền cho bricks
BeDict Logo

bricks

/bɹɪks/

Định nghĩa

noun

Gạch, cục gạch.

Ví dụ :

"This wall is made of bricks."
Bức tường này được xây bằng gạch.
noun

Người đáng tin cậy, người có ích.

Ví dụ :

Khi nhóm mình cần thêm người giúp hoàn thành dự án đúng hạn, Sarah đúng là một người đáng tin cậy, luôn sẵn lòng ở lại muộn và giúp đỡ mọi người.
noun

Ví dụ :

Cục sạc của laptop tôi khá to và cồng kềnh, nên tôi luôn để riêng chúng trong ba lô để tránh làm hỏng máy tính.
noun

Ví dụ :

Cái điện thoại cũ của tôi giờ chẳng khác gì cục gạch, đồ bỏ đi; tôi thậm chí còn không mở lên được để xem ảnh nữa.