BeDict Logo

string

/stɹɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho string: Đội hình, tuyến.
noun

Huấn luyện viên thông báo rằng đội hình chính của đội bóng rổ trường sẽ đá chính trong trận chung kết.

Hình ảnh minh họa cho string: Dải ván lót trần, dải lót trần.
noun

Dải ván lót trần, dải lót trần.

Người thợ mộc của con tàu cẩn thận đo dải lót trần, đảm bảo nó có độ dài chính xác để bắt bulông vào tấm ván mạn.

Hình ảnh minh họa cho string: Bịa chim, báo chim láo, cố tình báo sai loài chim.
verb

Cậu sinh viên bị tố cáo là đã bịa chuyện báo láo với cả lớp về một loài chim quý hiếm, nói rằng đã thấy cú tuyết trong khi thực ra chỉ là một con cú lợn có lông trắng như tuyết.