Hình nền cho gears
BeDict Logo

gears

/ɡɪɚz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trước khi lên núi, các vận động viên trượt tuyết đã kiểm tra tất cả trang bị, đảm bảo mũ bảo hiểm, giày trượt và ván trượt đều trong tình trạng tốt.
noun

Ví dụ :

Chiếc xe изом struggled to leo lên ngọn đồi dốc, vì vậy người lái xe đã chuyển số về số thấp hơn để có thêm sức mạnh.
verb

Vay nợ để đầu tư.

Ví dụ :

Hy vọng thu được lợi nhuận lớn, người chủ doanh nghiệp nhỏ quyết định vay nợ để đầu tư cho công ty của mình bằng cách vay một khoản để mua thiết bị mới.