verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, rối, bị rối. To become mixed together or intertwined Ví dụ : "Her hair was tangled from a day in the wind." Tóc cô ấy bị rối tung lên sau một ngày hứng gió. nature condition action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, vướng mắc, dính líu, tranh cãi. To enter into an argument, conflict, dispute, or fight Ví dụ : "The siblings often tangled over who got to use the tablet first. " Anh chị em thường tranh cãi xem ai được dùng máy tính bảng trước. action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rối, làm rối, quấn vào nhau. To mix together or intertwine Ví dụ : "The children's shoelaces tangled together during recess. " Dây giày của bọn trẻ bị quấn vào nhau trong giờ ra chơi. nature condition action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, bị rối, vướng víu. To catch and hold; to ensnare. Ví dụ : "The cat tangled its paws in the yarn while playing. " Con mèo bị vướng chân vào cuộn len khi đang chơi đùa. action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc