BeDict Logo

rod

/ɹɒd/ /ɹɑd/
Hình ảnh minh họa cho rod: Sào, Mia.
Hình ảnh minh họa cho rod: Thanh nối, trục truyền động.
 - Image 1
rod: Thanh nối, trục truyền động.
 - Thumbnail 1
rod: Thanh nối, trục truyền động.
 - Thumbnail 2
noun

Động cơ bị gãy thanh nối, rồi vỡ tan ra ngay trước mắt chúng tôi, lò xo và cuộn dây bắn tung tóe khắp nơi.

Hình ảnh minh họa cho rod: Xe độ, xe тюнин.
noun

Chiếc xe bán tải Chevy cũ của chú tôi là một chiếc xe độ rất đẹp, được tùy chỉnh hoàn toàn với một động cơ mạnh mẽ.

Hình ảnh minh họa cho rod: Que thử nghiệm UFO, vật thể hình que.
noun

Đoạn phim từ camera an ninh cho thấy một vật thể lạ hình que, giống như một que thử nghiệm UFO, vụt qua bầu trời phía trên bãi đỗ xe của trường.