Hình nền cho rod
BeDict Logo

rod

/ɹɒd/ /ɹɑd/

Định nghĩa

noun

Que, gậy, cán.

Ví dụ :

Người làm vườn dùng một cái que gỗ dài để đẩy đám cỏ dại ra khỏi hoa.
noun

Ví dụ :

Động cơ bị gãy thanh nối, rồi vỡ tan ra ngay trước mắt chúng tôi, lò xo và cuộn dây bắn tung tóe khắp nơi.
noun

Que khuấy, đũa khuấy.

Ví dụ :

Sinh viên đó đã dùng một que khuấy thủy tinh để nhẹ nhàng khuấy dung dịch trong cốc thủy tinh.
noun

Ví dụ :

Chiếc xe bán tải Chevy cũ của chú tôi là một chiếc xe độ rất đẹp, được tùy chỉnh hoàn toàn với một động cơ mạnh mẽ.
noun

Ví dụ :

Đoạn phim từ camera an ninh cho thấy một vật thể lạ hình que, giống như một que thử nghiệm UFO, vụt qua bầu trời phía trên bãi đỗ xe của trường.