Hình nền cho ethyne
BeDict Logo

ethyne

/ˈeθaɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đèn hàn thường sử dụng ethyne (hay còn gọi là acetylen) làm nhiên liệu vì nó cháy với ngọn lửa rất nóng.