Hình nền cho burner
BeDict Logo

burner

/ˈbɜːnə/ /ˈbɝnɚ/

Định nghĩa

noun

Dân chơi Burning Man, người tham gia lễ hội Burning Man.

Ví dụ :

Nhà hàng xóm của tôi là một dân chơi Burning Man, và anh ấy dành hàng tuần để chuẩn bị cho chuyến đi Burning Man hàng năm.
noun

Điện thoại dùng một lần, điện thoại rác.

Ví dụ :

Anh ta dùng một cái điện thoại dùng một lần để gọi pizza, rồi tắt máy ngay lập tức.
noun

Số điện thoại ảo, ứng dụng tạo số điện thoại tạm thời.

Ví dụ :

Để bảo vệ số điện thoại cá nhân, Sarah đã dùng một ứng dụng tạo số điện thoại tạm thời cho công việc dạy kèm trực tuyến của cô ấy.
noun

Tác phẩm graffiti công phu, tác phẩm graffiti phức tạp.

Ví dụ :

Trên toa tàu điện ngầm đầy những hình vẽ graffiti, nhưng có một bức vẽ lớn, đầy màu sắc nổi bật lên, rõ ràng là tác phẩm của một nghệ sĩ chuyên nghiệp; ai cũng gọi nó là một "tác phẩm công phu".