noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân chơi Burning Man, người tham gia lễ hội Burning Man. A participant in the Burning Man festival. Ví dụ : "My neighbor is a burner and spends weeks preparing for the annual trip to Burning Man. " Nhà hàng xóm của tôi là một dân chơi Burning Man, và anh ấy dành hàng tuần để chuẩn bị cho chuyến đi Burning Man hàng năm. festival person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò đốt, người đốt. Someone or something which burns. Ví dụ : "The campfire was a good burner, quickly warming the chilly air. " Đống lửa trại cháy rất tốt, nhanh chóng làm ấm không khí lạnh giá. energy technology machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bếp, Lò, Mâm nhiệt. An element on a kitchen stove that generates localized heat for cooking. Ví dụ : "I put the pot of water on the burner to boil it for pasta. " Tôi đặt nồi nước lên bếp để đun sôi nấu mì pasta. utensil device machine food element Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèn đốt, đèn khò. A device that generates localized heat for experiments; a Bunsen burner. Ví dụ : "The science student heated the test tube over the burner to observe the chemical reaction. " Để quan sát phản ứng hóa học, sinh viên khoa học đã hơ ống nghiệm trên đèn khò. device utensil science chemistry technical energy machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động cơ đốt, bộ đốt. A device that burns fuel; e.g. a diesel engine; a hot-air balloon's propulsion system. Ví dụ : "The hot-air balloon's burner ignited, slowly filling the balloon with hot air. " Bộ đốt của khinh khí cầu đã bắt lửa, từ từ bơm đầy khí nóng vào bên trong. device machine energy fuel technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò đốt, máy đốt. A device for burning refuse; an incinerator. Ví dụ : "The apartment building has a large burner in the basement for getting rid of trash. " Tòa nhà chung cư này có một cái lò đốt lớn ở dưới tầng hầm để tiêu hủy rác. device utility machine environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu ghi. A device that allows data or music to be stored on a CDR or CD-ROM. Ví dụ : "My computer has a burner that I use to make backup copies of my family photos onto CDs. " Máy tính của tôi có một đầu ghi CD mà tôi dùng để sao lưu ảnh gia đình vào đĩa CD. technology electronics computing device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện thoại dùng một lần, điện thoại rác. Short for burner phone; a mobile phone used for only a short time and then thrown away so that the owner cannot be traced. Ví dụ : "He used a burner to call the pizza place, then immediately deactivated the phone. " Anh ta dùng một cái điện thoại dùng một lần để gọi pizza, rồi tắt máy ngay lập tức. technology communication electronics internet police computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số điện thoại ảo, ứng dụng tạo số điện thoại tạm thời. An app that creates temporary phone numbers for a user. Ví dụ : "To protect her personal number, Sarah used a burner app for her online tutoring business. " Để bảo vệ số điện thoại cá nhân, Sarah đã dùng một ứng dụng tạo số điện thoại tạm thời cho công việc dạy kèm trực tuyến của cô ấy. technology internet communication computing electronics device service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác phẩm graffiti công phu, tác phẩm graffiti phức tạp. An elaborate piece of graffiti. Ví dụ : "The subway car was covered in graffiti, but one massive, colorful piece was clearly the work of a professional; everyone called it a "burner." " Trên toa tàu điện ngầm đầy những hình vẽ graffiti, nhưng có một bức vẽ lớn, đầy màu sắc nổi bật lên, rõ ràng là tác phẩm của một nghệ sĩ chuyên nghiệp; ai cũng gọi nó là một "tác phẩm công phu". art culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình xịt hơi cay. A pyrotechnic tear gas canister. Ví dụ : "The riot police used a burner to disperse the crowd. " Cảnh sát chống bạo động đã dùng bình xịt hơi cay để giải tán đám đông. weapon military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súng, khẩu súng. A gun. Ví dụ : ""The detective found a burner hidden in the suspect's car." " Thám tử tìm thấy một khẩu súng giấu trong xe của nghi phạm. weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc