Hình nền cho burns
BeDict Logo

burns

/bɜːnz/ /bɝnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô ấy bị bỏng độ hai vì ngã vào đống lửa trại.
noun

Chặt chém, cà khịa, xỉa xói.

Ví dụ :

Sau khi Sarah bảo cái bàn bừa bộn của Mark là "một thí nghiệm khoa học thất bại," mọi người đều đồng ý đó là một câu cà khịa chất lừ.
verb

Bốc, đổi bài.

Ví dụ :

Trong trò chơi xì dách, người chơi bốc một bộ bài xấu bằng cách đổi hai lá bài của họ, hy vọng có cơ hội tốt hơn để đạt 21 điểm.