BeDict Logo

burns

/bɜːnz/ /bɝnz/
Hình ảnh minh họa cho burns: Chặt chém, cà khịa, xỉa xói.
noun

Chặt chém, cà khịa, xỉa xói.

Sau khi Sarah bảo cái bàn bừa bộn của Mark là "một thí nghiệm khoa học thất bại," mọi người đều đồng ý đó là một câu cà khịa chất lừ.