Hình nền cho flame
BeDict Logo

flame

/fleɪm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ngọn lửa bập bùng nhảy múa trên chiếc bánh sinh nhật, chiếu ánh sáng ấm áp lên những khuôn mặt tươi cười.
noun

Lời công kích, lời lẽ cay độc.

Ví dụ :

Lời nhận xét của cô ấy về bài thuyết trình của anh ta thực chất là một lời công kích cay độc, cố tình làm anh ta xấu hổ trước cả lớp.