Hình nền cho hydrocarbon
BeDict Logo

hydrocarbon

/ˈhaɪdroʊˌkɑːrbən/ /ˈhaɪdrəˌkɑːrbən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Gasoline is a hydrocarbon fuel used in many cars. "
Xăng là một loại nhiên liệu hydrocacbon, tức là chỉ chứa các nguyên tử cacbon và hydro, được sử dụng trong nhiều loại xe ô tô.