adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thể khí, Dạng khí. Relating to, or existing as, gas. Ví dụ : "The stove burner released a gaseous smell, signaling the propane was low. " Lò nướng tỏa ra một mùi khí gas, báo hiệu rằng bình propane sắp hết. material substance chemistry physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có bọt, sủi bọt. Of a liquid containing bubbles: gassy. Ví dụ : "The soda was very gaseous, so it fizzed a lot when I opened the can. " Soda này rất nhiều bọt, nên khi tôi mở lon ra nó sủi bọt rất mạnh. chemistry substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thể khí, dạng khí. Tenuous or indefinite. Ví dụ : "The future of our project remained gaseous; no clear plan or timeline was in place. " Tương lai của dự án vẫn còn mờ mịt; chưa có kế hoạch hay thời gian biểu rõ ràng nào cả. abstract philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc