Hình nền cho acetylene
BeDict Logo

acetylene

/ə ˈsɛt əl ˌin/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thợ hàn thường dùng khí axetylen trong đèn hàn vì nó cháy với nhiệt độ rất cao.
noun

Ví dụ :

Tại công trường xây dựng, công nhân sử dụng đèn hàn axetylen để hàn các mảnh kim loại lại với nhau.