noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò sưởi, lò đốt. A heater, a closed apparatus to burn fuel for the warming of a room. Ví dụ : "The old stove in the classroom kept the room warm enough for the students to study comfortably. " Cái lò sưởi cũ trong lớp học giữ cho căn phòng đủ ấm để học sinh học thoải mái. architecture utility item building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bếp, lò nấu. A device for heating food, (UK) a cooker. Ví dụ : "My mother used the stove to cook dinner. " Mẹ tôi dùng bếp để nấu bữa tối. device utensil machine food utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò sưởi, nhà kính sưởi ấm. A hothouse (heated greenhouse). Ví dụ : "The botanist used the stove to grow exotic orchids during the winter. " Nhà thực vật học đã dùng lò sưởi nhà kính để trồng các loại lan quý hiếm trong suốt mùa đông. agriculture building plant technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò sưởi, lò đốt. A house or room artificially warmed or heated. Ví dụ : "The old stove in the classroom kept the room warm enough for the students to study comfortably. " Cái lò sưởi cũ trong lớp học giữ cho phòng đủ ấm để học sinh học thoải mái. utility building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sấy, hơ nóng. To heat or dry, as in a stove. Ví dụ : "to stove feathers" Sấy lông vũ. utensil technology device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sưởi ấm, làm nóng. To keep warm, in a house or room, by artificial heat. Ví dụ : "to stove orange trees" Sưởi ấm cho cây cam. utility technology building energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng bằng thanh, nẹp bằng thanh. To fit or furnish with staves or rundles. Ví dụ : "The carpenter stove the barrel with strong wooden staves, making it much more durable. " Người thợ mộc đã đóng những thanh gỗ chắc chắn vào бо бо của thùng rượu, làm cho nó bền hơn nhiều. material utensil architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đục thủng, phá vỡ. (usually with 'in') To break in the staves of; to break a hole in; to burst. Ví dụ : "to stave in a cask" Đục thủng thùng rượu. action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy lùi, ngăn chặn. (with 'off') To push, or keep off, as with a staff. Ví dụ : "The farmer used a long pole to stove the pigeons away from the crops. " Người nông dân dùng một cái sào dài để xua đuổi bầy chim bồ câu, ngăn chúng không phá hoại mùa màng. action utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy lùi, ngăn chặn. (usually with 'off') To delay by force or craft; to drive away. Ví dụ : "We ate grass in an attempt to stave off our hunger." Chúng tôi ăn cỏ để cố gắng đẩy lùi cơn đói. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ tan, đập vỡ. (rare or archaic) To burst in pieces by striking against something. Ví dụ : "The vase, dropped by accident, stove the windowpane. " Chiếc bình hoa, do vô tình bị rơi, đã đập vỡ tan tấm kính cửa sổ. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi nhanh, bước nhanh. To walk or move rapidly. Ví dụ : "The children stove across the playground to catch the bus. " Bọn trẻ bước nhanh băng qua sân chơi để kịp bắt xe buýt. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm vỡ thùng. To suffer, or cause to be lost by breaking the cask. Ví dụ : "The careless student stove the precious vintage wine, causing the entire family to lose the rare collection. " Cậu học sinh bất cẩn đã làm vỡ thùng rượu quý lâu năm, khiến cả gia đình mất đi bộ sưu tập hiếm có. suffering action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèn, làm kín. To render impervious or solid by driving with a calking iron. Ví dụ : "to stave lead, or the joints of pipes into which lead has been run" Để chèn chì, hoặc các mối nối ống nước đã đổ chì vào, cho kín. nautical technical utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc