Hình nền cho dropped
BeDict Logo

dropped

/dɹɒpt/ /dɹɑpt/

Định nghĩa

verb

Rơi, nhỏ giọt.

Ví dụ :

Cái vòi nước bị rò rỉ nhỏ giọt nước xuống mặt bàn cả đêm.
verb

Ví dụ :

Bác sĩ thú y giải thích rằng tinh hoàn của con bò đực non cuối cùng cũng đã "sa" xuống, có nghĩa là nó đã đến tuổi sinh sản và sẵn sàng để phối giống.